Thông tin về Gigabit Ethertnet Switch / Converter NSH-2104L
Gigabit Ethertnet Switch / Converter NSH-2104L của hãng NST – Hàn Quốc sản xuất tại Hàn Quốc được trang bị 2 cổng 10/100/1000Mbps và 2 cổng SFP 1000Base-X SFP. Với 2 cổng SFP bạn có thể sử dụng NSH-2104L để chuyển tiếp hệ thống mạng của mình đến một điểm tiếp theo cho một cách dễ dàng.
NSH-2104L được thiết kế phù hợp với các ứng dụng mạng ethernet cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ hoặc các hệ thống camera IP,…
NSH-2104L và các sản phẩm khác của NST được sản xuất tại Hàn Quốc, nhập khẩu chính hãng về Việt Nam bởi Nam Thành công. Toàn bộ các sản phẩm của NST được Nam Thành Công bảo hành theo tiêu chuẩn chính hãng trong vòng 12 tháng kể từ ngày bàn giao.
Đặc điểm nổi bật của Gigabit Ethertnet Switch / Converter NSH-2104L
- 2 Cổng 10/100/1000Mbps Base-T
- 2 Cổng 1000Base-X SFP
- IGMP v1 / v2 / v3 Snooping
- Cung cấp nhiều chức năng Vlan khác nhau (802.1q Tag, Port, Protocol)
- Cung cấp nhiều chức năng CoS khác nhau (Port based CoS , 802.1Q Priority Tag based CoS , IP TOS based CoS , DSCP based CoS)
- Hỗ trợ IEEE 802.1p Priority (8Queue)
- IEEE 802.3ad Link Aggregation (Trunking) function support
- Hỗ trợ MAC Filtering
- Hỗ trợ tính năng Port Mirroring
- Broadcast/Multicast/Unknown DA Storm Control function support
- Hỗ trợ Rate Limit Control cho mỗi port
- Support Loop Detection and Prevention function
- EEE(Energy Efficient Ethernet) support
- Web based Management, RMON support
Sơ đồ nguyên lý cơ bản của NSH-2104L

Thông số kỹ thuật của Gigabit Ethertnet Switch / Converter NSH-2104L
| Cổng giao tiếp | 2 Ports 10/100/1000Base-T 2 Ports 1000Base-X SFP |
| Chuẩn | IEEE 802.3i(10Base-T), 802.3u(100Base-TX), IEEE 802.3z(1000Base-X), IEEE 802.3ab(1000Base-T) |
| Switching Capacity | 20Gbps |
| Throughput | 14.8Mpps |
| Flow Control | IEEE 802.3x and Back-Pressure Flow Control |
| MAC Address | 4,096 |
| VLAN | Tag-base VLAN (IEEE 802.1Q) |
| Port and protocol based VLAN | |
| Rate Limit Control | 8Kbps bandwidth speed adjustment for each port |
| MAC Filtering | Management by entering MAC address restricted access by port |
| QoS | 8 Physical Queues per Port |
| Strict Priority(SP) and Weighted Fair Queue(WFQ), or mixed Packet Scheduling |
|
| QoS remarking for 802.1p and DSCP (IPv4/v6) | |
| Function | Port Mirroring |
| Broadcast/Multicast Storm Control | |
| IEEE 802.1x | |
| Link aggregation (IEEE 802.3ad), 4 Groups | |
| Packet Priority (IEEE 802.1p) | |
| Automatic Loop Detection and Isolation | |
| IEEE 802.3az Energy Efficient Ethernet (EEE) | |
| IGMP v1/v2/v3 Snooping 지원 | |
| Management | Web based Management, RMON |
| Power supply | External Power Adapter (DC 5V 2A) Input voltage range: DC 5V ~ 48V |
| Kích thước | 100(W) x 110(D) x 30(H) mm |
| Nhiệt độ hoạt động | -20°C ~ 70°C |
| Nhiệt độ lưu kho | -40°C ~ 80°C |
| Độ ẩm | 10% ~ 90%(non Condensing) |
| Đèn chỉ thị | Power, DIAG, Port Link/Act |