Máy đo tổng chất rắn hòa tan TDS trong nước (Dạng bút) FT34 / FT36 – Water-I.D.

Tình trạng: Còn hàng

– Độ phân giải: FT34 0.01 ppt; FT36: 1 ppt
– Độ chính xác:+/- 2% FS
– Hiệu chuẩn:1 Point Manual
– Aut. Temp. Comp:aut. (0 – 50°C / ß=2%/°C)
– Tuổi thọ pin: 3 x 1.5 V (250 h)
– Điều kiện môi trường hoạt động:0 – 50°C

  • Mã: FT34 / FT36
  • Hãng: Water I.D.
  • Xuất xứ: Đức
Availability: In Stock
Liên hệ

Thông tin về Máy đo tổng chất rắn hòa tan TDS trong nước (Dạng bút) FT34 / FT36 – Water-I.D.

Máy đo tổng chất rắn hòa tan TDS trong nước (Dạng bút) FT34 / FT36 – Water-I.D. là thiết bị đo điện tử sử dụng điện cực do đó không yêu cầu phải sử dụng thuốc thử giúp bạn dễ dàng sử dụng để đo chỉ tiêu TDS trong nước. FT34 / FT36 được cài đặt sẵn các thông số bạn chỉ việc nhúng đầu điện cực vào nước để đo  chỉ tiêu trong nước sau vài giây là đã có kết quả.

Phạm vi nhiệt độ làm việc của Máy đo tổng chất rắn hòa tan TDS trong nước (Dạng bút) FT34 / FT36 là từ 0 – 50 ° C, nó có khả năng tự động hiệu chỉnh sai số do ảnh hưởng của nhiệt độ. Sản phẩm được sản xuất tại đức bởi Water-I.D. và được Nam Thành Công nhập khẩu và phân phối tại Việt Nam

TDS (Total dissolved Solids) là chỉ số  “Tổng chất rắn hòa tan”, và nó là thước đo của tất cả các chất vô cơ và hữu cơ hòa tan trong nước. Các chất vô cơ rất phổ biến được tìm thấy trong nước là magiê, canxi và kali.  Ở một mức độ nhất định, sự hiện diện của các khoáng chất này trong nước thực sự có lợi cho sức khỏe, nhưng khi mức độ trở nên quá nhiều, nó lại là nguyên nhân gây lo lắng.

Các chất rắn hòa tan có thể đến từ các nguồn thuốc trừ sâu, nước thải từ nhà và các chất độc có hại thải ra từ nhà máy, chất rắn của các đường ống kim loại gây ô nhiễm nguồn nước.

Hỗn hợp các tạp chất hòa tan được đo bằng mg trên một đơn vị thể tích nước và được gọi là ppm (phần triệu).

 


Thông số kỹ thuật của Máy đo tổng chất rắn hòa tan TDS trong nước (Dạng bút) FT34 / FT36 – Water-I.D.

Độ phân giải: 

FT34: 0.01 ppt

FT36: 1 ppt

Độ chính xác: +/- 2% FS
Hiệu chuẩn: 1 Point Manual
Aut. Temp. Comp: aut. (0 – 50°C / ß=2%/°C)
Tuổi thọ pin: 3 x 1.5 V (250 h)
Điều kiện môi trường hoạt động: 0 – 50°C
Kích thước (Trọng lượng):  153 x 24 mm (45g)
Reference solution: 

FT34: 6.44 TDS (20 ml sachet)

FT36: 1500 TDS (20 ml sachet)

Measurement Ranges:  
TDS (total dissolved solids) (ppm=mg/l)

FT34: 0 – 10000

FT36: 0.0 – 1999.0

TDS (total dissolved solids) (ppt=g/l) : 

FT34: 0.00 – 10.00

FT36: 0.00 – 1.999

Sản phẩm