Thông tin về Đầu nối quang nhanh Fast Connector SC/APC, SC/UPC
Đầu nối quang nhanh Fast Connector SC/APC, SC/UPC Là loại đầu nối quang nhanh phổ biến nhất hiện nay với những đặc trưng nổi bật như dễ sử dụng, độ bền cao được sử dụng trong hầu hết các ứng dụng FTTH hiện nay.
Fast Connector SC/APC và SC/UPC có thể được phân biệt bằng mắt thường dựa vào màu sắc cụ thể là SC/APC có màu xanh lá còn SC/UPC có màu xanh dương. Ngoài ra chúng ta cũng có thể phân biệt chúng bằng cách nhìn vào đầu tiếp xúc của nó cụ thể SC/APC có đầu tiếp xúc được được vát chéo còn UPC thì phẳng

Đầu nối quang nhanh SC/APC và SC/UPC được cấu tào gồm 3 phần đó là thân chính, vỏ bảo vệ và đầu bịt cố định sợi quang ở cuối. Trong đó thân chính với cấu tạo đặc biệt gồm Push Block để cố định sợi quang, và Tai Cover để cố định cáp tránh bị xê dịch hay đứt gãy, vỏ bảo vệ để đảm bảo không bị tác động không mong muốn vào phần thân chính gây ra sự đứt gãy sợi quang, nắp khóa cố định cáp Dust cap để cố định chặt cáp quang sau khi đấu nối hoàn thành.

Đầu nối quang nhanh Fast Connector SC/APC, SC/UPC hiện nay có thể sử dụng để kết nối với các thiết bị chuyển đổi quang điện, module quang, modem quang, router,….
Thông số kỹ thuật của Đầu nối quang nhanh Fast Connector SC/APC, SC/UPC
|
Item |
Unit |
UPC |
APC |
|
Suy tiếp xúc |
dB |
≤0.25 |
≤0.3 |
|
Suy hao phản hồi |
dB |
≥50 |
≥55 |
|
Lực kéo |
N/2min |
>40 |
|
|
Nhiệt độ hoạt động |
℃ |
-40~+85 |
|
|
Suy hao mối nối |
dB |
≤0.2 |
|
|
Tái sử dụng |
times |
≥10 |
|
|
Mate and demate |
times |
≥500 |
|
|
Loại cáp |
mm |
2.0×3.0 drop cable |
|
|
Kích thước |
mm |
50.3×9.8×9.8 |
|

