Thông tin về Cáp quang treo 12 sợi (12FO), Singlemode
Cáp quang treo 12 sợi hình số 8 chuyên dùng để triển khai các đường cáp quang treo ngoài trời với dây gia cường bằng sợi thép bện giúp việc thi công treo dây cáp trở nên dễ dàng hơn đồng thời tăng độ chắc chắn cùng như hạn chế đứt gẫy cáp.
Cáp quang treo 12 sợi hình số 8 đa phần sử dụng lõi sợi quang singlemode 9/250um được đặt bên trong ống lỏng và được điền đầy bằng các hợp chất chống thấm nước, ở trung tậm của cáp còn có thành phầm chịu lực trung tâm giúp tăng độ khỏe của cáp và hạn chế bị gẫy gập. Các ống lỏng và các thành phần độn bên trong cáp được quấn quanh thành phần chịu lực trung tâm để hình thành nên sợi cáp. Kế tiếp là lớp chống thấm có tác dụng như một lớp chống ẩm bao quanh lõi cáp, toàn bộ các thành phần này kết hợp với sợi thép bện hỗ trợ treo được bọc cùng với nhau bằng lớp nhựa PE hình thành nên cấu trúc hình số 8 cho cáp.
Cáp quang treo 12 sợi hình số 8 là loại cấu trúc được sử dụng rất nhiều trong ngành viễn thông do đặc tính dễ dàng thi công, chi phí thấp, tính phổ biến cao
Đặc điểm nổi bật của Cáp quang treo 12 sợi, Singlemode
- Dung lượng từ 12 FO (Có thể tùy chọn lên đến 144 FO)
- Lõi sợi quang Singlemode
- Khả năng chịu lực căng cao với dây thép bện gia cường tự hỗ trợ treo giúp giảm chi phí lắp đặt
- Sản xuất từ các vật liệu chất lượng cao, cho chất lượng hoàn hảo
- Ống lỏng có độ bền cao và có khả năng kháng thủy phân
- Các hợp chất đặc biệt được điền đầy vào bên trong ống lỏng giúp bảo đảm an toàn tuyệt đối cho các sợi quang
- Các biên pháp được thực hiển để đảm bảo sự kín nước của cáp
- Sợi chịu lực trung tâm
- Ống lỏng được điền đầy bởi các dung dịch đặc biệt
- 100% các lõi sợi quang được phủ kín
- Lớp chống ẩm

Thông số kỹ thuật của Cáp quang treo 12 sợi (12FO), Singlemode
Đặc điểm quang học
|
|
G.652 |
G.655 |
50/125μm |
62.5/125μm |
|
|
Suy hao (+20℃) |
@850nm |
|
|
≤3.0 dB/km |
≤3.0 dB/km |
|
@1300nm |
|
|
≤1.0 dB/km |
≤1.0 dB/km |
|
|
@1310nm |
≤0.36 dB/km |
≤0.40 dB/km |
|
|
|
|
@1550nm |
≤0.22 dB/km |
≤0.23dB/km |
|
|
|
|
Băng thông(Class A) |
@850nm |
|
|
≥500 MHz·km |
≥200 MHz·km |
|
@1300nm |
|
|
≥1000 MHz·km |
≥600 MHz·km |
|
|
Khẩu độ số |
|
|
0.200±0.015NA |
0.275±0.015NA |
|
|
Cable Cut-off Wavelength λcc |
≤1260nm |
≤1480nm |
|
|
|
Thông số kỹ thuật
|
Loại cáp |
Fiber Count |
Tubes |
Fillers |
Cable Diameter mm |
Cable Weight kg/km |
Tensile Strength Long/Short Term N |
Crush Resistance Long/Short Term N/100mm |
Bending Radius Static mm |
|
GYTC8A-2~6 |
2~6 |
1 |
4 |
9.5×18.3 |
218 |
600/1500 |
300/1000 |
10D/20D |
|
GYTC8A-8~12 |
8~12 |
2 |
3 |
9.5×18.3 |
218 |
600/1500 |
300/1000 |
10D/20D |
|
GYTC8A-14~18 |
14~18 |
3 |
2 |
9.5×18.3 |
218 |
600/1500 |
300/1000 |
10D/20D |
|
GYTC8A -20~24 |
20~24 |
4 |
1 |
9.5×18.3 |
218 |
600/1500 |
300/1000 |
10D/20D |
|
GYTC8A-26~30 |
26~30 |
5 |
0 |
9.5×18.3 |
218 |
600/1500 |
300/1000 |
10D/20D |
Storage/Operating Temperature : -40℃ to + 70℃