Cáp quang phòng nổ MGTSV

Tình trạng: Còn hàng

Cáp quang phòng nổ MGTSV có cấu tạo gồm các sợi quang 250μm được định vị trong các ống lỏng làm bằng nhựa modulus cao. Các ống lỏng này được quấn quanh thành phận chịu lực trung tâm được làm từ thép, sau đó chùng được bọc lại bằng lớp PSP và được làm đầy chất chống thấm nước. Cuối cùng cáp được bọc lại hoàn thiện với 2 lớp vỏ nhựa PE màu đen và PVC chống cháy màu xanh lam.

  • Mã: MGTSV
  • Xuất xứ: Asia
Availability: In Stock
Liên hệ

Thông tin về Cáp quang phòng nổ MGTSV

Cáp quang phòng nổ MGTSV có cấu tạo gồm các sợi quang 250μm được định vị trong các ống lỏng làm bằng nhựa modulus cao. Các ống lỏng này được quấn quanh thành phận chịu lực trung tâm được làm từ thép, sau đó chùng được bọc lại bằng lớp PSP và được làm đầy chất chống thấm nước. Cuối cùng cáp được bọc lại hoàn thiện với 2 lớp vỏ nhựa PE màu đen và PVC chống cháy màu xanh lam.

Quý khách có thể tùy chọn số lượng sợ quang phù hợp với nhu cầu một cách linh hoạt từ 4FO, 8FO, 12FO, 24FO hoặc có thể lên đến 216 sợi quang singlemode hoặc multimode.

Sản phẩm đã được kiểm định và cấp giấy chứng nhận an toàn chống cháy nổ bởi các trung tâm kiểm định trực thuộc Bộ Công Thương, Tập đoàn Than Khoáng Sản Việt Nam TKV và được phép đưa vào lắp đặt tại các khu khai thác than dưới lòng đất

Cáu trúc của Cáp quang phòng nổ MGTSV

Đặc điểm nổi bật của Cáp quang phòng nổ MGTSV

  • Hiệu suất cơ học và nhiệt độ hoạt động tối ưu

  • Ống lỏng có độ bền cao và hiệu suất chống nước tốt

  • Hợp chất đặc biệt làm đầy ống lỏng bảo vệ sợi quang 

  • Khả năng chống lực ép tốt và tính linh hoạt cao

  • Các biện pháp được thực hiện để đảm bảo khả năng kin nước cho cáp:

    • Dây thép được sử dụng để làm thành phần chịu lực trung tâm
    • Các hợp chất chống thấm nước được điền đầy vào ống lỏng chứa sợi quang
    • 100% lõi sợi quang được phủ đầy
    • PSP tăng cường khả năng chống ẩm và chuột bọ phá hoại
    • Chất liệu chống nước tốt ngăn chặn việc thấm nước theo chiều dọc
  • Vỏ ngoài màu xanh lam được làm từ nhựa chống cháy chất lượng cao, đáp ứng yêu cầu lắp đặt dưới lòng đất, khu khai thác mỏ

  • Sản phẩm đã được kiệm định và cấp giấy chứng nhận phòng nổ, được phép lắp đặt trong mỏ than

Thông số kỹ thuật của Cáp quang phòng nổ MGTSV

CHỈ TIÊU QUANG HỌC

 

G.652

G.655

50/125μm

62.5/125μm

Suy hao (+20℃)

@850nm

 

 

≤3.0dB/km

≤3.0dB/km

@1300nm

 

 

≤1.0dB/km

≤1.0dB/km

@1310nm

≤0.36dB/km

≤0.36dB/km

 

 

@1550nm

≤0.22dB/km

≤0.23dB/km

 

 

Băng thông (Class A)

@850

 

 

≥500MHZ·km

≥500MHZ·km

@1300

 

 

≥1000MHZ·km

≥600MHZ·km

Khẩu độ số

 

 

 

0.200±0.015NA

0.275±0.015NA

Cable Cut-off Wavelength λcc

 

≤1260nm

≤1480nm

 

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Mã cáp

Dung lượng sợi quang

Ống lỏng và phần tử đệm

Đường kính cáp

mm

Trọng lượng cáp

Kg/km

Khả năng chịu lực kéo   

Dài/Ngắn 

N

Khăng năng chịu lực ép  

Dài/Ngắn

N/100m

Bán kính uốn cong 

Tĩnh/Động

mm

MGTSV-2~6

2~60

5

12.2

156

1000/2000

500/1500

15D/30D

MGTSV-62~72

62~72

6

13.8

210

1750/3500

500/1500

15D/30D

MGTSV-74~96

74~96

8

15.1

242

1750/3500

500/1500

15D/30D

MGTSV-98~120

98~120

10

17.2

280

1750/3500

500/1500

15D/30D

MGTSV-122~144

122~144

12

19.0

320

1750/3500

500/1500

15D/30D

MGTSV-146~216

146~216

18

19.0

320

1750/3500

500/1500

15D/30D

Nhiệt độ lự kho & nhiệt độ hoạt động : -40℃ to + 70℃

Sản phẩm