Máy đo OTDR cáp quang Yokogawa AQ1215
Thông tin về Máy đo OTDR cáp quang Yokogawa AQ1215
Máy đo OTDR cáp quang Yokogawa AQ1215 thuộc dòng AQ1210 nhưng với giải động cao hơn, phù hợp đo các tuyền cáp dài hơn so với AQ1210. AQ1215 Có 3 model khác nhau để khách hàng lựa chọn với dải động và bước sóng linh hoạt. AQ1215 có thời gian khởi động cực ngắn chỉ chưa đến 10 giây để sẵn sàng sử dụng cùng với đó là bộ pin dung lượng cao đi kèm cho thời gian hoạt động lên tới 10 giờ liên tục.
Yokogawa AQ1215 còn được trang bị 2 chế độ đo nhanh và đo chính xác giúp cho người dùng có thêm lựa chọn linh hoạt khi sử dụng tại từng điều kiện thực tiễn cụ thể. Nó còn có thể tích hợp thêm các tính năng tùy chọn như nguồn sáng nhìn thấy (VFL), Nguồn phát quang (LS), Đo công suất quang (OPM) cùng với đó là các tùy chọn về đầu nối quang SC/FC/LC,…
Đặc điểm nổi bật của Máy đo OTDR cáp quang Yokogawa AQ1215
- 3 Phiên bản tùy chọn để lắp đặt và bảo trì các mạng truy cập thông tin quang khác nhau
- Kích thước và trọng lược cực kỳ nhỏ gọn chỉ bằng khổ giấy A5, trọng lượng 1kg.
- Pin dung lượng cao với 10 giờ hoạt động liên tục
- Màn hình cảm ứng điện dung đa điểm 5,7 inch và núm vặn điều hướng tiện lợi
- Hỗ trợ đo các hệ thống mạng PON với bộ chia 1 x 128 theo thời gian thực tốc độ cao
- Hiệu suất phần cứng tuyệt vời và thuật toán phân tích nâng cao cho phép AQ1210 mô tả chính xác các đặc tính của Mạng quang thụ động (PON) thông qua bộ chia quang (lên đến 1 × 128)
- AQ1215 hỗ trợ người dùng mới bắt đầu / chuyên gia trong việc đơn giản cấu hình cài đặt đo lường OTDR dựa trên thông tin cấu trúc liên kết PON để có kết quả tối ưu.
- Vùng mù sự kiện cực thấp và độ phân giải lấy mẫu cao cho phép người dùng phát hiện điểm lỗi khoảng cách gần 0,5 mét (Với model AQ1215A / E / F và AQ1216F)
- Truyền dữ liệu và điều khiển từ xa qua kết nối Wi-Fi hoặc ETHERNET.


Thông số kỹ thuật của Máy đo OTDR cáp quang Yokogawa AQ1215
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
*1: Minimum pulse width, return loss: ≥55 dB (≥40 dB for 850/1300 nm), group refractive index: 1.5, at 1.5 dB below the unsaturated peak level.
*2: Pulse width: 10 ns, group refractive index: 1.5, at a point where the backscatter level is within
±0.5 dB of the normal level. For SMF, at 1310 nm, return loss: ≥55 dB. For MMF, at 850 nm, return loss: ≥40 dB.
*3: Pulse width: 100 ns (AQ1210A/AQ1210E/AQ1210D), 50 ns (AQ1215A/AQ1215E/AQ1215F/
AQ1216F), at 1310 nm, for non-reflective fiber with a loss of 13 dB, 850/1300 nm are not supported.
*4: Pulse width: 20000 ns, measurement time: 3 minutes, SNR = 1, decrease by 0.5 dB with an angled-PC connector. For MMF 850/1300 nm, pulse width: 500 ns (850 nm)/1000 ns
(1300 nm), measurement time: 3 minutes, SNR = 1, GI50.
*5: ±0.05 dB for a loss of 1 dB or less.
*6: At 20 dB below the spectral peak of pulsed optical output, at 23˚C, after 30 minutes warm up.
*7: Constant temperature, for 5 minutes after 5 minutes warm up.
*8: Typical.
*9: The LCD may contain some pixels that are always on or off (0.002% or fewer of all displayed pixels including RGB), but this is not indicative of a general malfunction.
*10: Require approx. 3 amperes for recharging during operation, approx. 2 amperes for recharging in power-off state.
*11: With Optical power meter and Visible light source option
*12: All the rids are being closed