Máy đo quang Smart OTDR – VIAVI (JDSU)

Tình trạng: Còn hàng

Máy đo quang Smart OTDR là dòng máy đo quang mới của VIAVI (Trước đây là JDSU), SmartOTDR được thiết kế nhỏ gọn dạng cầm tay với chất lượng đã…

  • Mã: SmartOTDR
  • Hãng: Viavi
  • Xuất xứ: Pháp
Availability: In Stock
Liên hệ

Thông tin về Máy đo quang Smart OTDR – VIAVI (JDSU)

Máy đo quang Smart OTDR là dòng máy đo quang mới của VIAVI (Trước đây là JDSU), SmartOTDR được thiết kế nhỏ gọn dạng cầm tay với chất lượng đã được khẳng định bởi thương hiệu VIAVI. SmartOTDR được trang bị màn hình cảm ứng 5″ độ phân giải cao giúp bạn dễ dàng theo tác và đọc cũng như phân tích các kết quả đo một cách dễ dàng. Các đầu connector của máy đều có nắp đậy bằng nhựa giúp hạn chế bụi bẩn, và nước thâm nhạp vào máy. Xung quanh máy được bao bọc bơi lớp cao su chống shock giúp đảm bảo hạn chế tối đa các tác động ngoại lực có thể gây hư hại máy.

SmartOTDR giá cả phải chăng cùng với 3 tùy chọn linh hoạt phù hợp với các nhu cầu khác nhau, sản phẩm được trang bị bộ pin Lithium Pylomer dung lượng cao cho phép hoạt động liên tục 20 giờ và có thể sạc lại. SmartOTDR cũng được trang bị tính năng đo công suất quang và phát nguồn sáng hìn thấy VFL để bạn dễ dàng phát hiện các lỗi của cáp.

Máy đo cáp quang OTDR VIAVI SmartOTDR

Máy đo cáp quang OTDR VIAVI SmartOTDR

Đặc điểm nổi bật của Máy đo quang Smart OTDR – VIAVI (JDSU)

  • Tích hợp tính năng đo công suất quang, nguồn sáng nhìn thấy VFL
  • Màn hình 5 Inch giao diện đồ họa, cảm ứng đa điểm
  • Tự động đo kiểm với tính năng trả kết quả PASS / FAIL
  • Pin dung lượng cao cho phép sử dụng lên đến 20 giờ
  • Độ chính xác, chất lượng đã được khẳng định thương hiệu trên thị trường
  • Vùng mù sự kiện cực thấp chỉ 0.9m ~ 1.35m (Tùy model)
Máy đo quang VIAVI Smart OTDR

Máy đo quang VIAVI Smart OTDR


Thông số kỹ thuật của Máy đo quang Smart OTDR – VIAVI (JDSU)

Thông số chung

Màn hình hiển thị:

Màn hình cảm ứng 5-inch (12.5 cm) giao diện đồ họa

Độ phân giải:

800 x 480 W VGA

Giao diện kết nối:

2x USB 2.0 ports, 1x mini-USB 2.0 port, built-in Bluetooth and WiFi (optional, dongles also available)

Bộ nhớ:

10,000 OTDR traces typical

Pin:

Pin sạc Lithium Polymer dung lượng cao cho phép sử dụng 20 giờ

Nguồn cấp

AC/DC adapter, input 100-250 V AC, 50-60 Hz; 2.5 A max, output 12 V DC, 25 W

Electrical safety:

EN60950 compliant

Kích thước (HxWxD):

175 x 138 x 57 mm (6.9 x 5.4 x 2.24 in)

Trong lượng(Bao gồm pin)

Khoảng 0.9 kg (1.98 lb)

Điều kiện hoạt động và lưu trữ:

Họa động: –20 to +50°C; Lưu trữ: –20 to +60°C

Độ ẩm (Không đọng sương)

95%

OTDR

Lớp an toàn laser (21 CFR)

Class 1

Number of data points

Up to 256,000 data points

Khoảng cách hiển thị:

0.1 km to 260 km

Độ phân giải lấy mẫu:

4 cm

Độ chính xác khoảng cách:

(±1 m) ± (Độ phân giải lấy mẫu) ±(1.10–5 x khoảng cách), excluding group index uncertainties

Độ phân giải suy hao:

0.001 dB

Độ chính xác suy hao:

±0.04 dB/dB

 

SmartOTDR 100AS

SmartOTDR 100A

SmartOTDR 100B

Bước sóng:

1310/1550 nm ±20 nm

1310/1550/1650 nm ±20 nm

1310/1550/1625/1650 nm ±20 nm

Dải động:

30/30 dB

37/35/32 dB

40/40/41/41 dB

Độ rộng xung:

5 ns to 20 µs

5 ns to 20 µs

3 ns to 20 µs

Vùng mù sự kiện:

1.35 m

1.35 m

0.9 m

Vùng mù suy hao:

4 m

4 m

2.5 m

Vùng mù suy hao bộ chia quang

Not available

40 m after 12 dB splitter loss

45 m after 15 dB splitter loss

CW Light Source

Bước són

1310 / 1550 nm

Công suất phát:

–3.5 dBm

Độ ổn định (8 giờ)

±0.05 dB

Built-in Broadband Power Meter Option

Tone detection

270 Hz, 330 Hz, 1 kHz, 2 kHz, and TWINTest

Dải đo:

-55 to 0 dBm

Bước sóng:

Đã hiệu chỉnh: 1310, 1490, 1550, 1625, and 1650 nm / Có thể lựa chọn từ: 1310 nm to 1650 nm

Độ chính xác:

±0.5 dB

Built-in Visual Fault Locator Option

Bước sóng

650 nm

Chế độ phát:

CW, 1 Hz

Lớp laser

Class 2 per EN60825-1 and FDA21 CFR Part 1040.10 standards

Built-in Dual-band Power Meter (118FA65PPM version only)

Đo công suất PON (2 kênh)

Có thể lựa chọn bước sóng: 1310/1550 nm; 1490/1550 nm; 1490/1577 nm

Đo công suất (1 kênh)

Có thể lựa chọn bước sóng: 1310 to 1500 nm and 1540 to 1650 nm

Dải đo:

1310 to 1500 nm: –35 to +5 dBm; 1540 to 1650 nm: –35 to +23 dBm

Sản phẩm